предназнача́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Định dùng... để, dành sẵn... cho, dành... cho
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | предназнача́ю |
| ты | предназнача́ешь |
| он / она / оно | предназнача́ет |
| мы | предназнача́ем |
| вы | предназнача́ете |
| они | предназнача́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | предназнача́л |
| Giống cái | предназнача́ла |
| Giống trung | предназнача́ло |
| Số nhiều | предназнача́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | предназнача́й |
| Số nhiều | предназнача́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | предназнача́ющий | предназнача́вший |
| Bị động | предназнача́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | предназнача́я | предназначав, предназначавши |