Nghĩa
- Đắm mình, say mê, ham mê
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | предаю́сь |
|---|
| ты | предаёшься |
|---|
| он / она / оно | предаётся |
|---|
| мы | предаёмся |
|---|
| вы | предаётесь |
|---|
| они | предаю́тся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | предава́лся |
|---|
| Giống cái | предава́лась |
|---|
| Giống trung | предава́лось |
|---|
| Số nhiều | предава́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | предава́йся |
|---|
| Số nhiều | предава́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | предаю́щийся | предава́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | предава́ясь | предававшись |
|---|
Ví dụ
предаваться мечтам
đắm mình trong mơ mộng, mơ ước
предаваться печали
đắm mình trong sầu não, buồn rầu
предаваться пьянству
đam mê rượu chè