Nghĩa
- Chắn, chặn, ngăn, ngáng, chắn ngang, ngăn chặn, án ngữ, ngăn cản
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | прегражда́ю |
|---|
| ты | прегражда́ешь |
|---|
| он / она / оно | прегражда́ет |
|---|
| мы | прегражда́ем |
|---|
| вы | прегражда́ете |
|---|
| они | прегражда́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | прегражда́л |
|---|
| Giống cái | прегражда́ла |
|---|
| Giống trung | прегражда́ло |
|---|
| Số nhiều | прегражда́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | прегражда́й |
|---|
| Số nhiều | прегражда́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | прегражда́ющий | прегражда́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | прегражда́я | преграждав, преграждавши |
|---|
Ví dụ
преграждать путь
chặn đường, ngăn cản
преграждать доступ воде
ngăn nước, chắn nước