превраща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Biến... thành, chuyển... thành, biến đổi... ra, chuyển... hóa thành
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | превраща́ю |
| ты | превраща́ешь |
| он / она / оно | превраща́ет |
| мы | превраща́ем |
| вы | превраща́ете |
| они | превраща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | превраща́л |
| Giống cái | превраща́ла |
| Giống trung | превраща́ло |
| Số nhiều | превраща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | превраща́й |
| Số nhiều | превраща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | превраща́ющий | превраща́вший |
| Bị động | превраща́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | превраща́я | превращав, превращавши |
Ví dụ
- превращать что-л. в шуткуchuyển cái gì thành chuyện đùa