превра́тность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- sai trái, sai lạc, sai lệch, saiложностьsự, tính
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | превра́тность | превра́тности |
| Sinh cách | превра́тности | превра́тностей |
| Tặng cách | превра́тности | превра́тностям |
| Đối cách | превра́тность | превра́тности |
| Công cụ cách | превра́тностью | превра́тностями |
| Giới cách | превра́тности | превра́тностях |
Ví dụ
- превратностиуст. — (изменчивость) [những, cái, cảnh] ngang trái, đảo điên, phong ba, sóng gió, phong trần, gió bụi, tang thương, tang hải
- превратности судьбы[những] ngang trái trong cuộc sống, phong ba của số kiếp, trần lụy, tục lụy