превра́тный
tính từ
Nghĩa
- Ngang trái, đảo điên, sóng gió, chìm nổi, gió bụi, ba đào, tang thương
- sai, sai trái, sai lạc, sai lệch, lệch lạcложный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | превра́тный | превра́тное | превра́тная | превра́тные |
| Sinh cách | превра́тного | превра́тного | превра́тной | превра́тных |
| Tặng cách | превра́тному | превра́тному | превра́тной | превра́тным |
| Đối cách | превра́тный, превра́тного | превра́тное | превра́тную | превра́тные, превра́тных |
| Công cụ cách | превра́тным | превра́тным | превра́тной, (превра́тною) | превра́тными |
| Giới cách | превра́тном | превра́тном | превра́тной | превра́тных |
| Dạng ngắn | превра́тен | превра́тно | превра́тна | превра́тны |
Ví dụ
- превратная судьбаsố kiếp ba đào, số phận long đong, cuộc đời gió bụi, cuộc sống ba chìm bảy nổi
- превратное толкованиеsự giải thích sai (sai lạc, sai lệch, sai trái)