Nghĩa
- hơn, hơn hẳn, trội hơn, vượt hơn, ăn đứt, nuốt sốngВ Т, В в Празг.
- vượt quá, nhiều hơn, vượt, quáВпревышать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | превосхожу́ |
|---|
| ты | превосхо́дишь |
|---|
| он / она / оно | превосхо́дит |
|---|
| мы | превосхо́дим |
|---|
| вы | превосхо́дите |
|---|
| они | превосхо́дят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | превосходи́л |
|---|
| Giống cái | превосходи́ла |
|---|
| Giống trung | превосходи́ло |
|---|
| Số nhiều | превосходи́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | превосходи́ |
|---|
| Số nhiều | превосходи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | превосходя́щий | превосходи́вший |
|---|
| Bị động | превосходи́мый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | превосходя́ | превосходи́в, превосходивши |
|---|
Ví dụ
превосходить кого-л. талантом
có tài hơn ai, hơn hẳn ai về tài năng
превосходить кого-л. численностью
đông (nhiều) hơn ai, trội (vượt) hơn ai về số lượng
превосходить все ожидания
vượt quá mọi sự chờ đợi