пра́ведник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Người mộ đạo, người ngoan đạo, người sùng đạo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пра́ведник | пра́ведники |
| Sinh cách | пра́ведника | пра́ведников |
| Tặng cách | пра́веднику | пра́ведникам |
| Đối cách | пра́ведника | пра́ведников |
| Công cụ cách | пра́ведником | пра́ведниками |
| Giới cách | пра́веднике | пра́ведниках |