потрепа́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nói nhảm, tán gẫu, nói chuyện vớ vẩn
- nói chuyện vớ vẩn, tán gẫu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | потреплю́сь |
| ты | потре́плешься |
| он / она / оно | потре́плется |
| мы | потре́племся |
| вы | потре́плетесь |
| они | потре́плются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | потрепа́лся |
| Giống cái | потрепа́лась |
| Giống trung | потрепа́лось |
| Số nhiều | потрепа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | потрепли́сь |
| Số nhiều | потрепли́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | потрепа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | потрепа́вшись |