потреби́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tiêu thụ, sử dụng, tiêu diệt
- tiêu thụ, sử dụng, dùng hết
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | потреблю́ |
| ты | потреби́шь |
| он / она / оно | потреби́т |
| мы | потреби́м |
| вы | потреби́те |
| они | потребя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | потреби́л |
| Giống cái | потреби́ла |
| Giống trung | потреби́ло |
| Số nhiều | потреби́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | потреби́ |
| Số nhiều | потреби́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | потреби́вший |
| Bị động | — | потреблённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | потреби́в, потребивши, потребя́ |