потреби́ть потребить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tiêu thụ, sử dụng, tiêu diệt
  2. tiêu thụ, sử dụng, dùng hết

Chia động từ

Tương lai
япотреблю́
тыпотреби́шь
он / она / онопотреби́т
мыпотреби́м
выпотреби́те
онипотребя́т
Quá khứ
Giống đựcпотреби́л
Giống cáiпотреби́ла
Giống trungпотреби́ло
Số nhiềuпотреби́ли
Mệnh lệnh
Số ítпотреби́
Số nhiềuпотреби́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—потреби́вший
Bị động—потреблённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—потреби́в, потребивши, потребя́