посуди́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể суди́тьnhận định; đánh giá
Nghĩa
- nhận định
- xét đoán
- phán xét, xét xử
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | посужу́ |
| ты | посу́дишь |
| он / она / оно | посу́дит |
| мы | посу́дим |
| вы | посу́дите |
| они | посу́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | посуди́л |
| Giống cái | посуди́ла |
| Giống trung | посуди́ло |
| Số nhiều | посуди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | посуди́ |
| Số nhiều | посуди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | посуди́вший |
| Bị động | — | посу́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | посуди́в, посудивши |