порази́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- kinh ngạc, thán phục
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поражу́сь |
| ты | порази́шься |
| он / она / оно | порази́тся |
| мы | порази́мся |
| вы | порази́тесь |
| они | поразя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | порази́лся |
| Giống cái | порази́лась |
| Giống trung | порази́лось |
| Số nhiều | порази́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | порази́сь |
| Số nhiều | порази́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | порази́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | порази́вшись |