поработи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nô dịch, biến thành nô lệ, làm nô lệ
- nô dịch, mê hoặc, làm xiêu lòng
- mê hoặc, làm xiêu lòng, thu hút hoàn toàn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | порабощу́ |
| ты | поработи́шь |
| он / она / оно | поработи́т |
| мы | поработи́м |
| вы | поработи́те |
| они | поработя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поработи́л |
| Giống cái | поработи́ла |
| Giống trung | поработи́ло |
| Số nhiều | поработи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поработи́ |
| Số nhiều | поработи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поработи́вший |
| Bị động | — | порабощённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поработи́в, поработивши, поработя́ |