попу́тно
trạng từ
Nghĩa
- Đồng thời, cùng một lúc, tiện thể, nhân tiện, một công đôi việc
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | попу́тный | попу́тное | попу́тная | попу́тные |
| Sinh cách | попу́тного | попу́тного | попу́тной | попу́тных |
| Tặng cách | попу́тному | попу́тному | попу́тной | попу́тным |
| Đối cách | попу́тный, попу́тного | попу́тное | попу́тную | попу́тные, попу́тных |
| Công cụ cách | попу́тным | попу́тным | попу́тной, попу́тною | попу́тными |
| Giới cách | попу́тном | попу́тном | попу́тной | попу́тных |
| Dạng ngắn | попу́тен | попу́тно | попу́тна | попу́тны |