по́просту попростуtrạng từNghĩaGiản đơn, đơn giản, giản dị, bình dị, mộc mạc, tự nhiênVí dụпопросту говоряnói mộc mạc (giản đơn, giản dị, tự nhiên)Từ liên quanпроста́кNgười chất phát, kẻ ngây ngô, đồ ngố; người thiển cậnTừ đồng nghĩaпро́стоgiản đơn, đơn giản, dễ dàng, dung dị, dễ