Nghĩa
- Bổ sung, bổ túc, bổ khuyết, bổ đi, thêm... vào
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | пополня́ю |
|---|
| ты | пополня́ешь |
|---|
| он / она / оно | пополня́ет |
|---|
| мы | пополня́ем |
|---|
| вы | пополня́ете |
|---|
| они | пополня́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | пополня́л |
|---|
| Giống cái | пополня́ла |
|---|
| Giống trung | пополня́ло |
|---|
| Số nhiều | пополня́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | пополня́й |
|---|
| Số nhiều | пополня́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | пополня́ющий | пополня́вший |
|---|
| Bị động | пополня́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | пополня́я | пополняв, пополнявши |
|---|
Ví dụ
пополнять свои знания
bổ túc [những] kiến thức của mình
пополнять состав служащих
bổ sung thành phần viên chức, bổ khuyết biên chế nhân viên