помча́ться
động từthể hoàn thành
Cặp thể мча́тьсяtrôi qua vùn vụt; Đi vùn vụt, chạy vụt, phóng nhanh, lao vút, phi nhanh, chạy vèo, vèo
Nghĩa
- Phóng nhanh, lao nhanh, vút nhanh, chạy nhanh, lao vút
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | помчу́сь |
| ты | помчи́шься |
| он / она / оно | помчи́тся |
| мы | помчи́мся |
| вы | помчи́тесь |
| они | помча́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | помча́лся |
| Giống cái | помча́лась |
| Giống trung | помча́лось |
| Số nhiều | помча́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | помчи́сь |
| Số nhiều | помчи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | помча́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | помча́вшись |
Ví dụ
- помчатьсястрелойphóng nhanh như tên bắn
