помутне́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đục đi, mờ đi, vẩn đục, tối sầm lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | помутне́ю |
| ты | помутне́ешь |
| он / она / оно | помутне́ет |
| мы | помутне́ем |
| вы | помутне́ете |
| они | помутне́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | помутне́л |
| Giống cái | помутне́ла |
| Giống trung | помутне́ло |
| Số nhiều | помутне́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | помутне́й |
| Số nhiều | помутне́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | помутне́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | помутне́в, помутневши |