помочи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Đi giải, đi tiểu, tiểu tiện, đáiđi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | помочу́сь |
| ты | помо́чишься |
| он / она / оно | помо́чится |
| мы | помо́чимся |
| вы | помо́читесь |
| они | помо́чатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | помочи́лся |
| Giống cái | помочи́лась |
| Giống trung | помочи́лось |
| Số nhiều | помочи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | помочи́сь |
| Số nhiều | помочи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | помочи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | помоча́сь, помочи́вшись |