помно́житься
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhân lên, tăng lên, nhân bội
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | помно́жусь |
| ты | помно́жишься |
| он / она / оно | помно́жится |
| мы | помно́жимся |
| вы | помно́житесь |
| они | помно́жатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | помно́жился |
| Giống cái | помно́жилась |
| Giống trung | помно́жилось |
| Số nhiều | помно́жились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | помно́жься |
| Số nhiều | помно́жьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | помно́жившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | помножившись |