помере́щиться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tưởng như thấy, tưởng như nghe
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | помере́щусь |
| ты | помере́щишься |
| он / она / оно | помере́щится |
| мы | помере́щимся |
| вы | помере́щитесь |
| они | помере́щатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | помере́щился |
| Giống cái | помере́щилась |
| Giống trung | помере́щилось |
| Số nhiều | помере́щились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | помере́щись |
| Số nhiều | помере́щитесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | помере́щившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | помере́щившись |