мере́щиться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cảm thấy hình như, có cảm giác, hình như, tưởng như
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | мере́щусь |
| ты | мере́щишься |
| он / она / оно | мере́щится |
| мы | мере́щимся |
| вы | мере́щитесь |
| они | мере́щатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мере́щился |
| Giống cái | мере́щилась |
| Giống trung | мере́щилось |
| Số nhiều | мере́щились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мере́щись |
| Số nhiều | мере́щитесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | мере́щащийся | мере́щившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | мере́щась | мерещившись |
Ví dụ
- ему мерещитьсяся, что...nó cảm thấy hình như là..., nó có cảm giác là...