полномо́чие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Toàn quyền, quyền hành, quyền hạn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | полномо́чие | полномо́чия |
| Sinh cách | полномо́чия | полномо́чий |
| Tặng cách | полномо́чию | полномо́чиям |
| Đối cách | полномо́чие | полномо́чия |
| Công cụ cách | полномо́чием | полномо́чиями |
| Giới cách | полномо́чии | полномо́чиях |
Ví dụ
- предоставить кому-л. полномочие яgiao toàn quyền cho ai
- передать свои полномочияchuyển giao quyền hành của mình