поли́в полив

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Tưới, rưới, tưới nước

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchполи́вполи́вы
Sinh cáchполи́ваполи́вов
Tặng cáchполи́вуполи́вам
Đối cáchполи́вполи́вы
Công cụ cáchполи́вомполи́вами
Giới cáchполи́веполи́вах

Ví dụ

  • искуственный полив
    [sự] tưới nhân tạo

поли́ть полить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tướito water or pour
  2. bắt đầu đổ ào

Chia động từ

Tương lai
яполью́
тыпольёшь
он / она / онопольёт
мыпольём
выпольёте
ониполью́т
Quá khứ
Giống đựcполи́л//по́лил
Giống cáiполила́
Giống trungполи́ло//по́лило
Số nhiềuполи́ли//по́лили
Mệnh lệnh
Số ítполе́й
Số nhiềuполе́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—поли́вший
Bị động—политый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—поли́в, поливши, полья

поли́ва полива

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. men gốm, lớp men, men tráng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchполи́ваполи́вы
Sinh cáchполи́выполи́в
Tặng cáchполи́веполи́вам
Đối cáchполи́вуполи́вы
Công cụ cáchполи́вой, поли́воюполи́вами
Giới cáchполи́веполи́вах