покрути́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xoay, vặn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | покручу́ |
| ты | покру́тишь |
| он / она / оно | покру́тит |
| мы | покру́тим |
| вы | покру́тите |
| они | покру́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | покрути́л |
| Giống cái | покрути́ла |
| Giống trung | покрути́ло |
| Số nhiều | покрути́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | покрути́ |
| Số nhiều | покрути́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | покрути́вший |
| Bị động | — | покру́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | покрути́в, покрутивши, покрутя́ |