покриви́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nhăn mặt, làm bộ mặt, nhăn nhó, làm bộ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | покривлю́сь |
| ты | покриви́шься |
| он / она / оно | покриви́тся |
| мы | покриви́мся |
| вы | покриви́тесь |
| они | покривя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | покриви́лся |
| Giống cái | покриви́лась |
| Giống trung | покриви́лось |
| Số nhiều | покриви́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | покриви́сь |
| Số nhiều | покриви́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | покриви́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | покриви́вшись, покривя́сь |