поко́йный
tính từ
Nghĩa
- bình tĩnhо человеке
- yên tĩnh, yên ổnспокойный
- đã quá cố, đã qua đời, đã mất, đã chết, cốумерший
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поко́йный | поко́йное | поко́йная | поко́йные |
| Sinh cách | поко́йного | поко́йного | поко́йной | поко́йных |
| Tặng cách | поко́йному | поко́йному | поко́йной | поко́йным |
| Đối cách | поко́йный, поко́йного | поко́йное | поко́йную | поко́йные, поко́йных |
| Công cụ cách | поко́йным | поко́йным | поко́йной, (поко́йною) | поко́йными |
| Giới cách | поко́йном | поко́йном | поко́йной | поко́йных |
| Dạng ngắn | поко́йн | поко́йно | поко́йна | поко́йны |
Ví dụ
- покойная матьbà mẹ đã quá cố (đã qua đời, đã mất)
- покойныйп президентcố tổng thống, cố chủ tịch
