поздравля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể поздра́витьchúc mừng
Nghĩa
- Chúc mừng, mừng, chúc, chúc hạ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | поздравля́ю |
| ты | поздравля́ешь |
| он / она / оно | поздравля́ет |
| мы | поздравля́ем |
| вы | поздравля́ете |
| они | поздравля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поздравля́л |
| Giống cái | поздравля́ла |
| Giống trung | поздравля́ло |
| Số nhiều | поздравля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поздравля́й |
| Số nhiều | поздравля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | поздравля́ющий | поздравля́вший |
| Bị động | поздравля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | поздравля́я | поздравля́в, поздравлявши |
Ví dụ
- поздравлять кого-л. с днём рожденияchúc mừng ai nhân ngày sinh nhật, mừng ngày sinh của ai, mừng thọ ai, chúc thọ ai
- поздравлять кого-л. с Новым годомchúc mừng ai nhân dịp Năm mới, chúc Tết ai, mừng tuổi ai
