поза́риться позариться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ham muốn, thèm muốn, muốn có

Chia động từ

Tương lai
япоза́рюсь
тыпоза́ришься
он / она / онопоза́рится
мыпоза́римся
выпоза́ритесь
онипоза́рятся
Quá khứ
Giống đựcпоза́рился
Giống cáiпоза́рилась
Giống trungпоза́рилось
Số nhiềuпоза́рились
Mệnh lệnh
Số ítпоза́рься
Số nhiềuпоза́рьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—поза́рившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—поза́рившись, поза́рясь