за́риться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nhòm ngó, thèm muốnthông tục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | за́рюсь |
| ты | за́ришься |
| он / она / оно | за́рится |
| мы | за́римся |
| вы | за́ритесь |
| они | за́рятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | за́рился |
| Giống cái | за́рилась |
| Giống trung | за́рилось |
| Số nhiều | за́рились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | за́рься |
| Số nhiều | за́рьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | за́рящийся | за́рившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | за́рясь | зарившись |
Ví dụ
- зариться на чужоеnhòm ngó (thèm muốn) của người khác