пожина́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Gặt, hái, gặt hái, thu hoạch
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пожина́ю |
| ты | пожина́ешь |
| он / она / оно | пожина́ет |
| мы | пожина́ем |
| вы | пожина́ете |
| они | пожина́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пожина́л |
| Giống cái | пожина́ла |
| Giống trung | пожина́ло |
| Số nhiều | пожина́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пожина́й |
| Số nhiều | пожина́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пожина́ющий | пожина́вший |
| Bị động | пожина́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пожина́я | пожинав, пожинавши |
Ví dụ
- пожинать плоды своих трудовhưởng thụ (hưởng) kết quả lao động của mình