пожима́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nắm chặt, nắm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | пожима́ю |
| ты | пожима́ешь |
| он / она / оно | пожима́ет |
| мы | пожима́ем |
| вы | пожима́ете |
| они | пожима́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пожима́л |
| Giống cái | пожима́ла |
| Giống trung | пожима́ло |
| Số nhiều | пожима́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пожима́й |
| Số nhiều | пожима́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | пожима́ющий | пожима́вший |
| Bị động | пожимаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | пожима́я | пожимав, пожимавши |