подыто́живать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể подыто́житьtổng kết; tóm tắt
Nghĩa
- Tổng cộng
- tổng kếtобобщать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подыто́живаю |
| ты | подыто́живаешь |
| он / она / оно | подыто́живает |
| мы | подыто́живаем |
| вы | подыто́живаете |
| они | подыто́живают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подыто́живал |
| Giống cái | подыто́живала |
| Giống trung | подыто́живало |
| Số nhiều | подыто́живали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подыто́живай |
| Số nhiều | подыто́живайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подыто́живающий | подыто́живавший |
| Bị động | подыто́живаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подыто́живая | подытоживав, подытоживавши |
Ví dụ
- подытоживать результаты наблюденийtổng kết kết quả quan trắc