Nghĩa
- đệm đàn, đệm nhạcаккомпанировать
- hỗ trợ, đồng diễn, tạo điều kiệnсвоей игрой, своими действиями помогать игре, действиям другого
- thuận theo, đồng lõa
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | поды́грываю |
|---|
| ты | поды́грываешь |
|---|
| он / она / оно | поды́грывает |
|---|
| мы | поды́грываем |
|---|
| вы | поды́грываете |
|---|
| они | поды́грывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | поды́грывал |
|---|
| Giống cái | поды́грывала |
|---|
| Giống trung | поды́грывало |
|---|
| Số nhiều | поды́грывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | поды́грывай |
|---|
| Số nhiều | поды́грывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | поды́грывающий | поды́грывавший |
|---|
| Bị động | подыгрываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | поды́грывая | подыгрывав, подыгрывавши |
|---|