подыгра́ть подыграть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chơi theo, đệm theo, phối hợp cùng

Chia động từ

Tương lai
яподыгра́ю
тыподыгра́ешь
он / она / оноподыгра́ет
мыподыгра́ем
выподыгра́ете
ониподыгра́ют
Quá khứ
Giống đựcподыгра́л
Giống cáiподыгра́ла
Giống trungподыгра́ло
Số nhiềuподыгра́ли
Mệnh lệnh
Số ítподыгра́й
Số nhiềuподыгра́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—подыгра́вший
Bị động—поды́гранный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—подыгра́в, подыгравши