подыгра́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chơi theo, đệm theo, phối hợp cùng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подыгра́ю |
| ты | подыгра́ешь |
| он / она / оно | подыгра́ет |
| мы | подыгра́ем |
| вы | подыгра́ете |
| они | подыгра́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подыгра́л |
| Giống cái | подыгра́ла |
| Giống trung | подыгра́ло |
| Số nhiều | подыгра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подыгра́й |
| Số nhiều | подыгра́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подыгра́вший |
| Bị động | — | поды́гранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подыгра́в, подыгравши |