подхвати́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tiếp tục, hưởng ứngподдержать и продолжить
- đón lấyнеожиданно получить
- mắc, nhiễmзаразиться
- đỡ lấyподнять, поддержить
- đón lấy, nhặt lên
- bắt lấyнеожиданно получить
- nhấc lên, đỡподнять, поддержить
- tiếp lời, hưởng ứngподдержать и продолжить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подхвачу́ |
| ты | подхва́тишь |
| он / она / оно | подхва́тит |
| мы | подхва́тим |
| вы | подхва́тите |
| они | подхва́тят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подхвати́л |
| Giống cái | подхвати́ла |
| Giống trung | подхвати́ло |
| Số nhiều | подхвати́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подхвати́ |
| Số nhiều | подхвати́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подхвати́вший |
| Bị động | — | подхва́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подхвати́в, подхвативши, подхватя́ |
