подста́вить подставить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kê vào, đặt vào, thay vào
  2. làm lộ sơ hở, đặt vào thế nguy hiểm (nghĩa bóng, khẩu ngữ)nghĩa bóng, khẩu ngữfigurative, colloquial
  3. gài bẫy, đổ tội

Chia động từ

Tương lai
яподста́влю
тыподста́вишь
он / она / оноподста́вит
мыподста́вим
выподста́вите
ониподста́вят
Quá khứ
Giống đựcподста́вил
Giống cáiподста́вила
Giống trungподста́вило
Số nhiềuподста́вили
Mệnh lệnh
Số ítподста́вь
Số nhiềuподста́вьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—подста́вивший
Bị động—подста́вленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—подста́вив, подставивши