подста́вить
động từthể hoàn thành
Cặp thể подставля́тьđưa, giơ, đưa... ra, giơ... ra; đẩy... đến gần, chuyển... tới gần, đưa... lại gần
Nghĩa
- kê vào, đặt vào, thay vào
- làm lộ sơ hở, đặt vào thế nguy hiểm (nghĩa bóng, khẩu ngữ)nghĩa bóng, khẩu ngữfigurative, colloquial
- gài bẫy, đổ tội
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подста́влю |
| ты | подста́вишь |
| он / она / оно | подста́вит |
| мы | подста́вим |
| вы | подста́вите |
| они | подста́вят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подста́вил |
| Giống cái | подста́вила |
| Giống trung | подста́вило |
| Số nhiều | подста́вили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подста́вь |
| Số nhiều | подста́вьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подста́вивший |
| Bị động | — | подста́вленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подста́вив, подставивши |
