подска́зывать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể подсказа́тьnhắc bài; gợi ý
Nghĩa
- Nhắc khẽ, nhắc, bỏ nhỏ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подска́зываю |
| ты | подска́зываешь |
| он / она / оно | подска́зывает |
| мы | подска́зываем |
| вы | подска́зываете |
| они | подска́зывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подска́зывал |
| Giống cái | подска́зывала |
| Giống trung | подска́зывало |
| Số nhiều | подска́зывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подска́зывай |
| Số nhiều | подска́зывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подска́зывающий | подска́зывавший |
| Bị động | подска́зываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подска́зывая | подсказывав, подсказывавши |
Ví dụ
- не подсказывать!không được nhắc!