подса́живать подсаживать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. trông thêmВ, Ррастения
  2. xếp... ngồi gần, để... ở cùng với, giam chung... vớiВ к Дсажать рядом
  3. đèo thêm, chở thêm, cho... đi cùngВthông tụcбрать на телегу и т. п.
  4. đỡ... ngồi, đặt ngồi, đỡ... lên, dìu... lênВпомогать сесть

Chia động từ

Hiện tại
яподса́живаю
тыподса́живаешь
он / она / оноподса́живает
мыподса́живаем
выподса́живаете
ониподса́живают
Quá khứ
Giống đựcподса́живал
Giống cáiподса́живала
Giống trungподса́живало
Số nhiềuподса́живали
Mệnh lệnh
Số ítподса́живай
Số nhiềuподса́живайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngподса́живающийподса́живавший
Bị độngподса́живаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từподса́живаяподсаживав, подсаживавши

Ví dụ

  • подсаживать кого-л. в вагон
    đỡ ai ngồi vào toa, dìu ai lên tàu, đặt ai ngồi trong toa
  • подсаживать кого-л. на лошадь
    đỡ ai ngồi (đặt ai ngồi, đỡ ai lên, dìu ai lên) ngựa