Nghĩa
- trông thêmВ, Ррастения
- xếp... ngồi gần, để... ở cùng với, giam chung... vớiВ к Дсажать рядом
- đèo thêm, chở thêm, cho... đi cùngВthông tụcбрать на телегу и т. п.
- đỡ... ngồi, đặt ngồi, đỡ... lên, dìu... lênВпомогать сесть
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | подса́живаю |
|---|
| ты | подса́живаешь |
|---|
| он / она / оно | подса́живает |
|---|
| мы | подса́живаем |
|---|
| вы | подса́живаете |
|---|
| они | подса́живают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | подса́живал |
|---|
| Giống cái | подса́живала |
|---|
| Giống trung | подса́живало |
|---|
| Số nhiều | подса́живали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | подса́живай |
|---|
| Số nhiều | подса́живайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | подса́живающий | подса́живавший |
|---|
| Bị động | подса́живаемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | подса́живая | подсаживав, подсаживавши |
|---|
Ví dụ
подсаживать кого-л. в вагон
đỡ ai ngồi vào toa, dìu ai lên tàu, đặt ai ngồi trong toa
подсаживать кого-л. на лошадь
đỡ ai ngồi (đặt ai ngồi, đỡ ai lên, dìu ai lên) ngựa