подряди́ть подрядить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thuê, mướn, nhận thầu, giao thầu

Chia động từ

Tương lai
яподряжу́
тыподряди́шь
он / она / оноподряди́т
мыподряди́м
выподряди́те
ониподрядя́т
Quá khứ
Giống đựcподряди́л
Giống cáiподряди́ла
Giống trungподряди́ло
Số nhiềuподряди́ли
Mệnh lệnh
Số ítподряди́
Số nhiềuподряди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—подряди́вший
Bị động—подряжённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—подряди́в, подрядивши