подряжа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nhận thầu, thuê mướn, mướn, nhận công việc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подряжа́ю |
| ты | подряжа́ешь |
| он / она / оно | подряжа́ет |
| мы | подряжа́ем |
| вы | подряжа́ете |
| они | подряжа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подряжа́л |
| Giống cái | подряжа́ла |
| Giống trung | подряжа́ло |
| Số nhiều | подряжа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подряжа́й |
| Số nhiều | подряжа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подряжа́ющий | подряжа́вший |
| Bị động | подряжаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подряжа́я | подряжав, подряжавши |