подноси́ть подносить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bưng, bưng mời ai một cốc rượu, dâng rượu aiВ, Ругощатьmời, dângtiến tửu
  2. bồng... đến, bế... đến, ẵm... đến, ôm... đếnна руках
  3. cáng... đến, kiệu... đến, võng... đếnна носилках и т. п.
  4. cầm... đến, xách... đến, khuân... đến, bưng... đếnруками тж.
  5. gánh... đến, khiêng... đến, quảy... đếnна коромысле
  6. trao tặng, tặng, biếu, dângВ Ддарить
  7. vác... đếnна плече
  8. đưa... đến, mang... đến, đem... đếnВ

Chia động từ

Hiện tại
яподношу́
тыподно́сишь
он / она / оноподно́сит
мыподно́сим
выподно́сите
ониподно́сят
Quá khứ
Giống đựcподноси́л
Giống cáiподноси́ла
Giống trungподноси́ло
Số nhiềuподноси́ли
Mệnh lệnh
Số ítподноси́
Số nhiềuподноси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngподнося́щийподноси́вший
Bị độngподноси́мыйподно́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—подносив, подносивши

Ví dụ

  • подносить вещи к поезду
    mang (xách, đem) đồ đạc đến tàu lửa