поднести́
động từthể hoàn thành
Cặp thể подноси́тьbưng, bưng mời ai một cốc rượu, dâng rượu ai; bồng... đến, bế... đến, ẵm... đến, ôm... đến
Nghĩa
- đưa lên
- nâng lên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поднесу́ |
| ты | поднесёшь |
| он / она / оно | поднесёт |
| мы | поднесём |
| вы | поднесёте |
| они | поднесу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поднёс |
| Giống cái | поднесла́ |
| Giống trung | поднесло́ |
| Số nhiều | поднесли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поднеси́ |
| Số nhiều | поднеси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поднёсший |
| Bị động | — | поднесённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поднёсши, поднеся́ |
