подломи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gãy, vỡ, đứt
- gục, chịu thua, nhượng bộ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подломлю́сь |
| ты | подло́мишься |
| он / она / оно | подло́мится |
| мы | подло́мимся |
| вы | подло́митесь |
| они | подло́мятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подломи́лся |
| Giống cái | подломи́лась |
| Giống trung | подломи́лось |
| Số nhiều | подломи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подломи́сь |
| Số nhiều | подломи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подломи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подломи́вшись, подломя́сь |