подко́ванный
tính từ
Nghĩa
- am hiểu, sành sỏi, có kinh nghiệm
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подкую́ |
| ты | подкуёшь |
| он / она / оно | подкуёт |
| мы | подкуём |
| вы | подкуёте |
| они | подкую́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подкова́л |
| Giống cái | подкова́ла |
| Giống trung | подкова́ло |
| Số nhiều | подкова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подку́й |
| Số nhiều | подку́йте |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подкова́вший |
| Bị động | — | подко́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подкова́в, подковавши |