Nghĩa
- Được cho chạy, được nối mạch, được mắc vào, được cắm vào
- — tham dự, tham gia, có chânthông tụcстаювиться участником чего-л.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | подключа́юсь |
|---|
| ты | подключа́ешься |
|---|
| он / она / оно | подключа́ется |
|---|
| мы | подключа́емся |
|---|
| вы | подключа́етесь |
|---|
| они | подключа́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | подключа́лся |
|---|
| Giống cái | подключа́лась |
|---|
| Giống trung | подключа́лось |
|---|
| Số nhiều | подключа́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | подключа́йся |
|---|
| Số nhiều | подключа́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | подключа́ющийся | подключа́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | подключа́ясь | подключавшись |
|---|