поджима́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hết giờ, sắp hết thời gian, bị gấp gáp, thiếu thời gian
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | поджима́юсь |
| ты | поджима́ешься |
| он / она / оно | поджима́ется |
| мы | поджима́емся |
| вы | поджима́етесь |
| они | поджима́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поджима́лся |
| Giống cái | поджима́лась |
| Giống trung | поджима́лось |
| Số nhiều | поджима́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поджима́йся |
| Số nhiều | поджима́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | поджима́ющийся | поджима́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | поджима́ясь | поджимавшись |