поджима́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Co, quắp, quặp, cụp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | поджима́ю |
| ты | поджима́ешь |
| он / она / оно | поджима́ет |
| мы | поджима́ем |
| вы | поджима́ете |
| они | поджима́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поджима́л |
| Giống cái | поджима́ла |
| Giống trung | поджима́ло |
| Số nhiều | поджима́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поджима́й |
| Số nhiều | поджима́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | поджима́ющий | поджима́вший |
| Bị động | поджима́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | поджима́я | поджимав, поджимавши |
Ví dụ
- поджимать ногиkhép chân, co chân
- поджимать губыmím môi, bặm môi