подговори́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xúi giục, kích động, xúi bẩy, dụ dỗ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подговорю́ |
| ты | подговори́шь |
| он / она / оно | подговори́т |
| мы | подговори́м |
| вы | подговори́те |
| они | подговоря́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подговори́л |
| Giống cái | подговори́ла |
| Giống trung | подговори́ло |
| Số nhiều | подговори́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подговори́ |
| Số nhiều | подговори́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подговори́вший |
| Bị động | — | подговорённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подговори́в, подговоривши, подговоря́ |