подвижно́й
tính từ
Nghĩa
- cơ động, linh động, linh hoạt, nhanh nhẹnлегко и быстро передвигающийся
- di động, độngдвигающийся
- lưu độngне стационарный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подвижно́й | подвижно́е | подвижна́я | подвижны́е |
| Sinh cách | подвижно́го | подвижно́го | подвижно́й | подвижны́х |
| Tặng cách | подвижно́му | подвижно́му | подвижно́й | подвижны́м |
| Đối cách | подвижно́й | подвижно́е | подвижну́ю | подвижны́е |
| Công cụ cách | подвижны́м | подвижны́м | подвижно́й | подвижны́ми |
| Giới cách | подвижно́м | подвижно́м | подвижно́й | подвижны́х |
Ví dụ
- подвижное лицо[bộ] mặt linh hoạt
- подвижные игры[những] trò chơi vận động, trò chơi ngoài trời
- подвижной составж. д. — tổng số đầu máy và toa tàu
